XE CHỮA CHÁY HINO 7 KHỐI
1. Nguyễn Ngọc Sơn: 0903.798.333
2. Lê Quý Dương: 0913.027.333
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện,...
- Thủ tục nhanh gọn, đơn giản, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
- Sản phẩm chính hãng, chất lượng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vui lòng gọi ngay số điện thoại:
| Nguyễn Ngọc Sơn | 0903.798.333 |
| Hotline 2 | 0987.980.068 |
Mô tả
I. TỔNG QUAN XE CHỮA CHÁY HINO 7 KHỐI
1. Thông tin chung xe chữa cháy HINO 7 khối:
Model: HHF-CC.70H
Xe cơ sở: Hino FG8JJ7A-A
Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
Bơm cứu hỏa: Darley KSP1000 – Mỹ.
Thân xe: Lắp ráp tại nhà máy sản xuất công ty cơ khí ô tô Việt Nam
Với téc nước, hóa chất và hệ thống đường ống làm bằng thép không rỉ INOX 304, được hàn với công nghệ hàn thuốc. Sát xi phụ và các phụ kiện làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức có khả năng chống ăn mòn, chịu lực với tuổi thọ cao.
Dung tích téc nước: 6.000 ( lít )
Dung tích téc hóa chất: 1.000 ( lít )
Cabin đơn: 3 người phía trước
Xe chuyên dùng chữa cháy, giới thiệu dưới đây được thiết kế lắp đặt trên cơ sở Hino FG8JJ7A-A động cơ Diesel, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro4. Thiết kế chắc chắn, độ bám đường cao khả năng chống lật, đặc biệt khung sườn và các khoang chứa sử dụng vật liệu nhôm hợp kim, nhôm định hình, nhẹ và vững chắc trong quá trình di chuyển.
2. Chất lượng thiết bị xe chữa cháy HINO 7 khối:
Xe nền Hino FG8JJ7A-A mới 100%, chưa qua sử dụng, lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam, rất thân thiện với người tiêu dùng Việt Nam.
Hệ thống chuyên dùng:
Bơm Darley và các thiết bị chuyên dùng được nhập khẩu từ Mỹ, mới 100%, chưa qua sử dùng. Được thiết kế tính toán trên nền xe Hino FG8JJ7A với những tính năng nổi trội.
Téc nước được làm từ vật liệu thép không rỉ INOX SUS 304 dung tích 6.000 lít, được thiết kế và gia công tại nhà máy.
Téc hóa chất 1.000 lít được làm bằng thép không rỉ INOX SUS 304.
Việc lắp đặt xe và tích hợp xe trong nước tạo điều kiện cho chúng ta làm chủ được công nghệ, và thân thiên với người sử dụng, bảo hành và bảo trì dễ dàng, nhanh chóng.
Xe hoàn thiện được Cục Đăng kiểm Việt Nam cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện bảo vệ môi trường của xe cơ giới, đủ điều kiện đăng ký lưu hành trên toàn hệ thống giao thông đường bộ của Việt Nam và được Cục cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ cấp giấy chứng nhận kiểm định phương tiện PCCC đảm bảo điều kiện phòng cháy và chữa cháy.
3. Tiêu chuẩn sản xuất xe chữa cháy HINO 7 khối:
Xe được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế: ISO 9001:2008
Tiêu chuẩn áp dụng với các khớp nối là tiêu chuẩn Việt nam: TCVN 5739-1993
Tiêu chuẩn áp dụng với vòi chữa cháy là tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 1940 – 2009
4. Nhãn mác thiết bị:
Tất cả các bộ phận cơ bản như động cơ, hộp số, hệ thống bơm chữa cháy, các bộ phận hệ thống trỗn bọt và những bộ phận khác, tấm nhãn mác từ nhà sản xuất thiết bị nguyên bản sẽ được gắn liền vào các bộ phận. Các tấm nhãn thể hiện các thông số và những số hiệu Seri, năm và nơi sản xuất, công suất tỷ số truyền, những cảnh báo sự an toàn và các thông tin khác
5. Sơn hoàn thiện xe chữa cháy HINO 7 khối:
Quy trình sơn theo thiêu chuẩn của nhà máy sản xuất và phù hợp với điều kiện thời tiết tại Việt Nam. Các bề mặt bị che khuất của Cabin, thân xe được sơn trước khi lắp ráp.
II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT XE CHỮA CHÁY HINO 7 KHỐI
Thông tin chung về xe chữa cháy 7 khối hino FG8JJ7A-A | |
Chủng loại xe | Xe chữa cháy nước + foam (Xe có thể vừa đi vừa phun) |
Model | HHF-CC.70H |
Dung tích téc nước | 6.000 lít |
Dung tích téc foam | 1.000 lít |
Xe nền (chassis) | Hino FG8JJ7A-A |
Tổng trọng tải (kg) | 16.000 kg |
Kích thước: (mm) |
|
Dài | ~7.850 |
Rộng | ~2.500 |
Cao | ~3.100 |
Bơm cứu hỏa |
|
Hiệu | Darley, nhập khẩu từ Mỹ |
Model: | KSP1000 |
Lưu lượng tối đa | 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar |
Chất lượng hàng hoá | - Xe cơ sở Hino FG8JJ7A-A satxi, động cơ, hộp số, hộp trích công suất, các hệ thống truyền động, chuyển động, hệ thống điện, nhiên liệu...: các bộ phận, thiết bị chính do hãng Hino Motor Nhật Bản sản xuất; lắp ráp tại Hino Motor Việt Nam; - Hệ thống bơm chữa cháy nhập khẩu từ Mỹ; |
Nước lắp ráp | Việt nam |
Màu sơn của vỏ xe | Màu đỏ |
Thông số kỹ thuật chi tiết xe chữa cháy 7 khối hino FG8JJ7A-A | |
Xe cơ sở (chassis) | |
Hiệu | Hino |
Model | FG8JJ7A |
Cabin |
|
Loại | Cabin đơn |
Số cửa | 2 |
Số chỗ ngồi | 3 |
Kết cấu | Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tốt, ghế ngồi rộng rãi có thể là nơi thay đồ cho các chiến sỹ,. Cabin của xe được nâng hạ bằng hệ thống thủy lực, đảm bảo an toàn và tiện ích cho quá trình nâng hạ. |
Động cơ |
|
Loại | Động cơ Diesel Hino, model: J08E-UG, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 2, tuabin tăng nạp và làm mát bằng nước |
Công suất cực đại | ISO Net: 191 kW (260 PS) tại 2.500 vòng/phút |
Mô men lớn nhất | ISO Net: 794 Nm tại 1.500 vòng/phút |
Đường kính xy lanh và hành trình piston (mm) | 112x130 |
Dung tích xy lanh (cc) | 7.684 |
Tỷ số nén | 18:1 |
Hệ thống phanh |
|
Phanh chính | Hệ thống phanh thủy lực, dẫn động khí nén |
Phanh đỗ xe | Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số |
Hệ thống khác |
|
Thùng nhiên liệu (lít) | 200 |
Cửa sổ điện | Có |
Khóa cửa trung tâm | Có |
CD, AM/FM Radio | Có |
Hệ thống điện | 24V |
Ắc quy | 2 bình - 12V, 65Ah |
Thân xe chữa cháy và hệ thống chữa cháy xe chữa cháy 7 khối hino FG8JJ7A-A | |
Thân xe chữa cháy | |
Vật liệu | Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn. Các bản mã, gân tăng cứng được làm bằng thép chuyên dụng nhập khẩu từ Đức |
Cấu trúc | Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau. Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dẫn, dụng cụ và thiết bị cần thiết. |
Nóc xe và sàn làm việc | Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên |
Thang ống | Có bố trí 01 thang ở đừng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng. |
Bậc lên xuống | Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy. |
Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy | |
Số lượng | 4 khoang |
Vị trí | Lắp hai bên thân xe |
Vật liệu | Khung chịu lực được chế tạo bằng thép gia cường phủ sơn lót chống rỉ và sơn phủ bề mặt. Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tấm thép. Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3003. |
Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển | |
Vị trí | Lắp ở sau xe |
Vật liệu | Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm hình A6063. Bề mặt là nhôm tấm hợp kim A5052, cách nhiệt cách âm tốt cho người điều khiển. |
Téc chứa nước | |
Dung tích téc nước (lít) | 6.000 |
Hình dạng | Hình khối chữ nhật |
Vật liệu | Làm bằng thép không gỉ Inox SUS304, chống mài mòn và có đặc tính cơ học cao. |
Cửa cấp nước | 01 cửa đường kính 60mm |
Nắp kiểm tra | 01 nắp trên nóc thùng |
Lỗ thoát nước | Đường kính 40mm |
Lắp đặt | Bồn chứa nước lắp ráp với sát xi thông qua các bu lông chịu lực. |
Công nghệ hàn | Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox |
Téc chứa bọt | |
Dung tích téc bọt (lít) | 1.000 |
Hình dạng | Hình khối chữ nhật |
Vật liệu | Thép không gỉ INOX SUS 304 |
Thiết bị | 01 chiếc đồng hồ đo mức foam |
Lỗ thoát | Đường kính 3/4 inch có van đóng |
Công nghệ hàn | Sử dụng công nghệ hàn thuốc cho téc Inox |
Bơm nước chữa cháy KSP 1000 | |
Giới thiệu chung | -Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất -Bơm có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài khi được hút nước từ ao hồ, trụ nước hoặc từ các xe tiếp nước. |
Model | KSP - 1000 |
Hãng sản xuất | Darley - Mỹ |
Vị trí đặt bơm | Phía sau xe |
Kiểu | Bơm ly tâm |
Hoạt động | Bơm chữa cháy vận hành cơ học thông qua bộ trích công suất PTO, truyền động bằng các đăng, có hệ thống bảo vệ an toàn ngăn ngừa tai nạn do những sai sót cho con người khi vận hành |
Lưu lượng bơm | - Đạt 3.785 lít/phút tại áp suất 10,3 bar - Đạt 2.646 lít/phút tại áp suất 13.8 bar - Đạt 1.893 lít/phút tại áp suất 17.2 bar |
Vật liệu cánh bơm | Hợp kim đồng, sử dụng công nghệ đúc chân không, làm giảm các khuyết tật của sản phẩm khi đúc, cánh bơm sau khi đúc được gia công tinh lần cuối, đảm bảo độ chính xác cao làm tăng hiệu suất và tuổi thọ của bơm. Cánh bơm được cân bằng động giúp cho bơm hoạt động êm hơn, làm giảm các lực va đập tác dụng lên trục chính và các ổ bi. |
Vật liệu trục bơm | Thép không rỉ, được gia công với độ chính xác cao có khả năng chống ăn mòn và mài mòn. |
Thân bơm | Với vật liệu thép đúc giúp cho bơm luôn cứng vững, ổn định trong quá trình làm việc, đạt độ chính xác cao sau khi gia công. |
Thiết bị Zoăng phớt | Các phớt và zoăng bao kín có kết cấu tinh tế và được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt nên có thể bù được các kích thước đã bị mòn của phớt. chính vì vậy tuổi thọ của bơm được kéo dài, người sử dụng không cần phải căn chỉnh phớt.với kết cấu luôn kín khít nó giúp cho bơm có thể đạt được áp suất, hiệu suất cao. |
Truyền động | Thông qua bộ trích công suất PTO từ động cơ của xe nền. với thiết kế hợp lý của PTO giúp cho việc truyền động được em ái, đạt hiệu suất cao. vị trí lắp đặt của PTO phù hợp với các đường truyền lực các đăng giúp cho khả năng tăng tốc độ làm việc của bơm đạt được hiệu quả cao. |
Bánh răng tăng tốc | Trên bơm chính có trang bị một bộ truyền bánh răng ăn khớp, nhờ có cặp bánh răng này mà các vòng bi và các phớt của trục bơm chính được bảo vệ tối ưu. vì nó đã giảm thiểu được lực va đập trực tiếp từ các đăng tác dụng lên. Điều này có ý nghĩa vô cùng to lớn đối với tuổi thọ và hiệu suất của bơm. |
Thiết bị hiển thị tốc độ quay của bơm | Trên bơm chính có lắp tích hợp sẵn bộ hiển thị tốc độ quay của bơm, giúp cho người sử dụng thiết lập được một chế độ làm việc hiệu quả, an toàn. có thể chọn được áp suất và lượng nước thích hợp cho từng trường hợp cụ thể. |
Bơm mồi | |
Kiểu | Bơm cánh gạt không cần dầu bôi trơn. Cánh bơm được làm bằng vật liệu phi kim đặc biệt có khả năng tự bôi trơn, rất thuận tiện trong quá trình sử dụng. |
Loại | Dẫn động bơm điện 24V. |
Kết cấu | - Kết cấu bơm chân không bao gồm: Môtơ điện truyền động đến bơm cánh gạt quay với tốc độ cao để tạo nên khả năng hút. Thông qua van điều khiển kép giúp cho công việc hút nước trở nên dễ dàng -Có trang bị một đồng hồ báo áp suất âm giúp cho người sử dụng có được thông tin của hệ thống khi hút. |
Chiều sâu hút | 8m |
Thời gian hút được nước | 20 - 28 giây |
Bộ trích công suất PTO - Nhâp khẩu Ý | |
Tỷ số truyền | 1.562 |
Số bánh răng ăn khớp | 3 |
Cơ cấu ly hợp | Ăn khớp bánh răng |
Hệ thống dẫn động ăn khớp | Hệ thống khí nén điều khiển băng van điện từ |
Dầu bôi trơn | Dầu hộp số |
Hệ thống làm mát cho PTO | Bơm dầu bôi trơn làm mát |
Vật liệu vỏ | Gang cầu |
Loại PTO | Loại hộp rời lắp sau hộp số |
Hệ thống trộn bọt | |
Hóa chất bọt B ( 3%-6% ). Tỷ lệ trộn: lựa chọn 3% và 6% Các loại chất lỏng có thể dùng được : Bất kỳ loại chất lỏng nào, bọt protein, bọt flo, bọt flo với cấu trúc dạng hạt (FFFP), bọt khí tổng hợp và bọt khí hình thành từ màn hơi nước (AFFF). Model: APH - 2.0 1/ Thông số chính: Đạt 7.570 Lít/ Phút tại 3% Đạt 3.785 Lít/ Phút tại 6% 2/ Các bộ phận chính: Bộ hút Eductor Bộ chia tỷ lệ trộn Foam Bộ điều khiển và tấm hiển thị tỷ lệ chia Van một chiều ngăn nước tràn lên téc bọt Van điều khiển hóa chất và áp suất phun qua Eductor | |
Lăng giá cố định (Súng phun) | |
Lăng giá | Model SL-23NB, xuất xứ: SHILLA-Korea |
Kiểu | Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước + thuốc chữa cháy |
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang (độ) | 3600, liên tục |
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng thẳng đứng (độ) | - 45 ¸ + 90 |
Lưu lượng phun | 2.490 lít/phút |
Tầm phun xa tối đa của lăng giá(m) | 65m |
Vị trí lắp đặt | Phía trên nóc xe, gần về phía sau giúp cho công việc phun được an toàn và hiệu quả |
Kích thước ống dẫn lên lăng giá | 2 1/2’’ |
Họng xả, họng hút | |
Vật liệu các đường ống, khớp nối | Inox 304 |
Họng xả: có khớp nối nhanh theo TCVN |
|
- Đường kính (mm) | 65A |
- Số lượng (chiếc) | 02 |
- Vị trí | Phía sau xe |
Họng hút: có khớp nối nhanh theo TCVN |
|
- Đường kính (mm) | 125A |
- Số lượng (chiếc) | 01 |
- Vị trí | Phía sau xe |
Họng xả từ téc đến lăng giá |
|
- Đường kính (mm) | 65A |
- Số lượng (chiếc) | 01 |
- Vị trí | Nóc xe |
Họng tiếp nước có khớp nối nhanh TCVN |
|
- Đường kính (mm) | 65A |
- Số lượng (chiếc) | 02 |
- Vị trí | Sau xe |
THIẾT BỊ KÈM THEO XE CHỮA CHÁY 7 KHỐI HINO FG8JJ7A-A
Tên thiết bị | Số lượng |
Đèn ưu tiên hiệu Haztec có tích hợp loa phòng thanh. Còi hú và micro phát tín hiệu ưu tiên | 01 bộ |
Bình chữa cháy xách tay | 02 chiếc |
Đèn tìm kiếm 70/75w | 01 chiếc |
Lốp dự phòng | 01 chiếc |
Bộ đồ nghề tiêu chuẩn | 01 bộ |
Ống hút nước D 125 x 2 mét (cả đầu nối D125 và zoăng) | 04 chiếc |
Giỏ lọc rác | 01 chiếc |
Dây kéo ống hút (D 10 x 10 mét ) | 01 cuộn |
Vòi nilon tráng cao su D 50 (20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) | 10 cuộn |
Vòi nilon tráng cao su D 65 (20 mét/cuộn, cả đầu nối và zoăng) | 10 cuộn |
Lăng phun 400 lít/phút | 02 chiếc |
Lăng phun cầm tay D50 | 02 chiếc |
Lăng phun cầm tay D65 | 02 chiếc |
Ba chạc | 01 chiếc |
Hai chạc | 01 Chiếc |
Clê họng hút, xả | 04 chiếc |
Khớp nối chuyển đổi 65-50 | 02 chiếc |
Kìm cộng lực | 01 chiếc |
Rìu | 01 chiếc |
Búa tay | 01 chiếc |
Đèn pin cầm tay 5,6V loại LED xạc điện | 01 chiếc |
Thang nhôm 2 tầng, dài 5,6 mét | 01 chiếc |
III. HÌNH ẢNH CHI TIẾT XE CHỮA CHÁY HINO 7 KHỐI



Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH Ô TÔ VÀ XE CHUYÊN DÙNG VIỆT NHẬT
+ Trụ sở chính: 143 phô thanh am, phường thượng thanh, quận long biên, TP Hà Nội.
+ Văn Phòng: 217 Phố Thanh Am,Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội.
+ Chi nhánh miền nam: 815 Quốc lộ 1A, phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP HCM.
+ Nhà máy SX: Đường TS8 KCN Tiên Sơn, Từ Sơn, Bắc Ninh.
Hotline:
- Mr. Sơn: 0903.798.333
- Mr Dương: 0913.027.333
Nhận xét














