XE ÉP RÁC 20 KHỐI ĐA NĂNG
1. Nguyễn Ngọc Sơn: 0903.798.333
2. Lê Quý Dương: 0913.027.333
- Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện,...
- Thủ tục nhanh gọn, đơn giản, tiết kiệm thời gian cho Quý khách.
- Sản phẩm chính hãng, chất lượng, bảo hành và hậu mãi chu đáo.
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Vui lòng gọi ngay số điện thoại:
| Nguyễn Ngọc Sơn | 0903.798.333 |
| Hotline 2 | 0987.980.068 |
Mô tả
I. THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ÉP RÁC ĐA NĂNG
THÔNG SỐ | Mô tả |
Kích thước tổng thể của xe cuốn ép và vận chuyển rác. | |
Chiều dài tổng thể | 8.930 (mm) |
Chiều rộng tổng thể | 2.500 (mm) |
Chiều cao tổng thể | 3.880 (mm) |
Chiều dài cơ sở | 4.115 + 1.370 (mm) |
Trọng lượng của xe cuốn ép và vận chuyển rác. | |
Tự trọng | 14.005 (kg) |
Tải trọng | 9.800 (kg) |
Tổng trọng tải | 24.000 (kg) |
Thông số kỹ thuật của xe nền hiệu ISUZU FVZ34QE4 do Nhật Bản sản xuất lắp ráp tại Việt Nam. | |
THÔNG SỐ | Mô tả |
Xuất xứ xe nền | Hiệu ISUZU, model FVZ34QE4, hàng LD Nhật – Việt (Sản xuất tại Nhật Bản, được Công ty LD TNHH ISUZU Motors Việt Nam lắp ráp tại Việt Nam), mới 100%. |
Động cơ | Đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4 |
Model | 6HK1E4SC |
Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp và làm mát bằng khí nạp. |
Dung tích làm việc của Xi lanh | 7.790 (cc) |
Công suất lớn nhất | 206 kw/2.400 vòng/ phút |
Mômen xoắn cực đại | 882 Nm/1.450 vòng/ phút |
Dung tích thùng chứa nhiên liệu | 200 (lít) - có khoá nắp. |
Các thiết bị của bảng điều khiển | Đồng hồ đo tốc độ, đồng hồ báo tín hiệu, đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát, đồng hồ đo tốc độ động cơ và bảng các đèn chỉ báo. |
Các thiết bị và phụ tùng kèm theo xe nền. | Con đội thủy lực + tay quay, bộ đồ nghề tiêu chuẩn, sách hướng dẫn sử dụng, sổ bảo hành. |
Thông số và qui cách của phần chuyên dùng được lắp ráp và đóng mới tại nhà máy ô tô chuyên dùng Việt Nhật bằng hệ thống xi lanh thủy lực giảm chấn nhập khẩu từ Italia. | |
THÔNG SỐ | NỘI DUNG |
Thùng chứa rác | Toàn bộ thùng chứa rác, bao gồm: Khung vỏ thùng, bàn đẩy xả rác được chế tạo bằng thép hợp kim chống mài mòn, chống ăn mòn và chịu áp lực cao. |
Kiểu dáng thùng | Biên dạng thùng: Biên dạng cong, không có xương gia cường bên ngoài, bo gân xung quanh; có đáy cong biên dạng đáy thuyền, để gom nước về lổ thoát, nên không rò rỉ nước trong suốt quá trình làm việc. |
Kích thước thùng chứa D x R x C (mm) | 3.850/3.720 x 2.280 x 2.100/1.900 |
Thể tích chứa rác tổng thể | 20 (m3) |
Kết cấu mối liên kết | Bằng công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ C02 |
Vật liệu sàn thùng chứa rác | Thép chuyên dùng chống mài mòn cao SPAH (Nippon - Nhật Bản, ứng suất kéo: 524÷531 N/mm2) nhập khẩu từ Nhật Bản, dày 4 (mm) |
Vật liệu thành thùng chứa rác | Thép tấm SPAH(Nippon - Nhật Bản, ứng suất kéo: 524÷531 N/mm2), dày 3mm |
Vật liệu nóc thùng chứa rác | Thép tấm SPAH(Nippon - Nhật Bản, ứng suất kéo: 524÷531 N/mm2), dày 3mm |
Vật liệu khung xương thùng | Thép tấm Q345 gấp định hình, dày 4-6 (mm) |
Van xả nước rác phía đáy thùng chính | (khu vực ngay bàn đẩy sau cabin): 02 cái – fi 76 |
Vật liệu khung ray trượt bàn xả | Thép tấm Q345 gấp định hình, dày 8 (mm) |
Bàn đẩy xả rác | Trụ xi lanh lắp chéo trên xuống, tránh tiếp xúc với nước rác |
Vật liệu mặt bàn đẩy xả rác. | Thép tấm HITEN (Nippon - Nhật Bản, ứng suất kéo: 590÷690 N/mm2) dày 4mm |
Vật liệu khung xương bàn đẩy xả rác | Thép hộp tiêu chuẩn, dày 4 (mm) |
Cơ cấu ép |
|
Kết cấu mối liên kết | Bằng Công nghệ hàn dưới lớp bảo vệ C02 |
Vật liệu lợp lưỡi cuốn rác | Thép tấm Hiten (Nippon - Nhật Bản, ứng suất kéo: 590÷690 N/mm2) dày 8(mm) |
Vật liệu lợp bàn ép rác | Thép tấm Hiten – dày 5(mm) |
Vật liệu khung xương lưỡi cuốn + ép | Thép tấm Q345 gấp định hình, dày 4 - 6(mm) |
Thùng phụ (Thùng ép rác) |
|
- Thể tích máng ép | 1,6 m3 |
- Vật liệu | Thép chịu lực |
- Kiểu cơ cấu ép | Dùng xy-lanh thuỷ lực |
Vật liệu máng cuốn rác | Thép tấm Q345 dày 8 (mm) |
Vật liệu thành bên máng cuốn rác/ máng cuốn | Thép tấm Hiten (Nippon - Nhật Bản, ứng suất kéo: 524÷531 N/mm2) dày 4/6mm |
- Thời gian cuốn ép rác | ~ 20 giây |
Cơ cấu nạp rác |
|
+ Loại cơ cấu nạp | Càng gắp đa năng kẹp đổ rác Có tời đôi lắp phía trên nóc thùng (2 bên) để tời giữ thùng xuồng có sức nâng đổ được thùng chức rác ≤ 8 tấn) có 2 chân chống đạt tại vị trí móc cài chữ G dùng cho kẹp xuồng (hoạt đồng bằng điện hoặc thủy lực) |
Cơ cấu khóa nâng xuồng | Có 2 tai hai bên đuôi xe hình G để cài móc với tai của thùng xuồng móc khóa thùng xuồng. Tời thủy lực móc vào hai đầu cuối của xuồng kéo xuồng lên cao rác lật đổ vào máng cuốn |
Kiểu cơ cấu nạp rác | Dùng xy-lanh thủy lực tác động 2 chiều. |
Góc lật | ~ 150 độ |
Tải trọng nâng của càng gắp thủy lực kẹp lật | 1.500 kg |
Chu kỳ nạp rác | 20 giây |
Máng giao, nhận rác |
|
Lưỡi máng | Thép tấm Hiten (Nippon - Nhật Bản, ứng suất kéo: 590÷690 N/mm2) dày 8mm, ngang 20cm |
Thành bên máng rác | Thép tấm Q345 dày 8 mm |
Đáy máng | Thép tấm Hiten (Nippon - Nhật Bản, ứng suất kéo: 590÷690 N/mm2) dày 5 mm |
Đà máng cuốn ép | Phi 90 – 100, dày 10 – 12 mm |
Hệ thống thủy lực | Nhập khẩu mới 100%, thủy lực giảm chấn chống va đạp chịu áp lực cao |
+ Bơm thủy lực | Bơm 2 tầng |
+ Xuất xứ | Nhập khẩu từ Đức hoặc Italia |
+ Lưu lượng lớn nhất | 87 + 38 cc/vòng |
+ Áp suất lớn nhất | 300 kg/cm2 |
+ Thùng dầu thủy lực | 180 lít, mới 100% |
+ Lọc dầu hồi | Mới 100%, nhập khẩu từ Ý, do hãng BLB cung cấp |
+ Van thủy lực | Hệ thống van thủy lực, van an toàn chống vỡ ống, van chống lún, van xả tràn, van một chiều nhập khẩu mới 100%, xuất xứ Ý, do hãng BLB cung cấp – Mã hiệu BM100 + Áp suất dầu tối đa = 300 kg/cm2 + Lưu lượng thông qua 130 lít/phút |
+ Ống thủy lực | + Ống tuyo mềm loại từ 2- 3 lớp bố thép + Ống sắt dày 3 mm |
+ Khớp nối, đầu nối | Gồm các loại khớp nối, đầu nối chịu áp lực cao, dễ dàng trong quá trình lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa |
+ Chất lượng | Zoăng, phớt, lòng xilanh, ty xilanh .. được nhập khẩu từ Ý, lắp ráp tại nhà máy Ô tô Chuyên dùng Hiệp Hòa. Tất cả các xy-lanh đều được kiểm tra và đảm bảo chịu được áp suất tối đa 250 kg/cm2 |
Xy-lanh ép rác | 02 chiếc – Đường kính lòng xylanh 100 mm Đường kính ty: 50 – 60 mm |
Xy-lanh cuốn rác | 02 chiếc – Đường kính lòng xylanh 100 mm Đường kính ty: 50 – 60 mm |
Xy-lanh nâng thùng phụ | 02 chiếc – Đường kính lòng xylanh 80 mm Đường kính ty: 50 mm |
Xy- lanh chân chống | 02 xi lanh |
Xy - lanh càng gắp lật đổ thùng gom rác | 02 chiếc – Đường kính lòng xylanh 80 mm Đường kính ty : 45- 50 mm |
Xylanh bàn đẩy rác | - Xuất xứ: Italy, xilanh tầng. - Hãng sản xuất : tại italia lắp ráp tại Việt Nam - Model : T54 / 180 / 1400 - Loại xi lanh: 4 tầng tác động 2 chiều. - Áp suất lớn nhất: 180 kg/ cm2 - Hành trình làm việc: 4050 (mm) - Lực đẩy lớn nhất: 20 tấn. |
Tời thùng gom rác | 02 tời loại (10 tấn/1 tời 2 van điều khiển độc lập hoặc song song |
Hệ thống truyền động |
|
Nguồn động lực bơm | Trích động bằng các đăng |
Hệ điều khiển |
|
Điều khiển P.T.O | Gài P.T.O bằng điện- khí nén, nút gài trên cabin |
Điều khiển nạp rác | Điều khiển bằng tay, hoạt động thông qua cần điều khiển cơ khí |
Điều khiển cuốn ép rác | Điều khiển liên hoàn có chế độ ga tự động khi thao tác phần cuốn ép nhằm tăng hiệu quả làm việc – Điều khiển cơ khí |
Điều khiển xả rác | Điều khiển bằng tay, có khóa an toàn hoạt động gồm 4 bước: mở khóa và nâng thùng ép – đẩy rác ra ngoài, rút bàn ép về - hạ và khóa thùng ép |
Hệ thống điện trang bị cảnh báo |
|
Đèn chớp LED trên xe (trước – sau) hãng Whelen Nhập khẩu nguyên chiếc từ Mỹ có độ bền cao | (02 cái) |
Đèn chiếu sáng vị trí công tác phía sau thùng ép | 01 cái |
Đèn chiếu sáng hai bên hông thùng chuyên dùng | Mỗi bên 04 cái |
Hệ thống chống chảy và chứa nước thải |
|
Làm kín và chứa nước thải | Có kết cấu làm kín chứa và xả nước thải |
Thùng chứa nước thải dưới máng ép rác | Thể tích chứa : 200 – 350 lít Vật liệu : Inox 430 chống an mòn dầy 2 mm, |
Hệ thống an toàn cho xe | Có công tắc còi báo hiệu được gắn phía sau xe (cạnh hệ thống điều khiển nạp rác) với cabin |
Phụ tùng và các trang bị khác |
|
Xe nền | Phụ tùng kèm theo mỗi xe gồm có: - Bánh xe dự phòng - Con đội thủy lực và tay quay - Bộ đồ nghề tiêu chuẩn - Sách hướng dẫn sử dụng - Sổ bảo hành |
Phần chuyên dùng | Trang bị kèm theo mỗi xe gồm có: - Bộ đồ nghề cân chỉnh phần chuyên dùng - 01 bộ sách song ngữ hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa các cụm chuyên dùng |
Bình nước rửa tay 20 lít lắp cạnh dưới thùng chứa rác | có |
Huấn luyện và hậu mãi |
|
Bảo hành | 12 tháng |
Huấn luyện | Có tổ chức huấn luyện, hướng dẫn sử dụng và vận hành xe ngay khi bàn giao và nghiệm thu xe |
II. HÌNH ẢNH CHI TIẾT XE ÉP RÁC 20 KHỐI ĐA NĂNG



Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH Ô TÔ VÀ XE CHUYÊN DÙNG VIỆT NHẬT
+ Trụ sở chính: 143 Phố Thanh Am, Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội.
+ Văn Phòng: 217 Phố Thanh Am,Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội.
+ Chi nhánh miền nam: 815 Quốc lộ 1A, phường Thạnh Xuân, Quận 12, TP HCM.
+ Nhà máy SX: Đường TS8 KCN Tiên Sơn, Từ Sơn, Bắc Ninh.
Hotline:
- Mr. Sơn: 0903.798.333
- Mr Dương: 0913.027.333
Nhận xét














